Samsung đã chính thức trình làng dòng điện thoại cao cấp Galaxy S24 của mình tại sự kiện Samsung Unpacked diễn ra đêm qua, trong đó Galaxy S24 Ultra là phiên bản được mong chờ nhất của hãng.
Các điểm đáng chú ý trên Galaxy S24 Ultra bao gồm khung titan mới với các cạnh phẳng hơn, cam kết 7 năm cập nhật hệ điều hành Android, bộ vi xử lý cao cấp độc quyền, thiết lập camera được điều chỉnh một chút và một loạt các tính năng AI mới cùng mức giá khởi điểm $1,300 tại thị trường quốc tế, cao hơn 100$ so với thế hệ tiền nhiệm.
Vậy Galaxy S24 Ultra so với các đối thủ cao cấp khác có để gì cạnh tranh, hãy theo dõi bảng thông số kỹ thuật tổng hợp dưới đây so sánh với iPhone 15 Pro Max và Google Pixel 8 Pro.
Samsung Galaxy S24 Ultra | Apple iPhone 15 Pro Max | Google Pixel 8 Pro | |
---|---|---|---|
Giá bán quốc tế | $1,300 (256GB), $1,420 (512GB), $1,660 (1TB) | $1,199 (256GB), $1,399 (512GB), $1,599 (1TB) | $999 (128GB), $1,059 (256GB), $1,179 (512GB), $1,399 (1TB) |
Kích thước | 6.4 x 3.11 x 0.34 inch | 6.29 x 3.02 x 0.32 inch | 6.4 x 3.01 x 0.35 inch |
Trọng lượng | 233 gram | 221 gram | 212 gram |
Kích thước màn hình | 6.8 inch | 6.7 inch | 6.7 inch |
Độ phân giải màn hình | 1,440 x 3,120 px | 1,290 x 2,796 px; 460 ppi | 1,344 x 2,992 px; 489 ppi |
Công nghệ màn hình | LTPO AMOLED; Tần số quét 1-120Hz; Độ sáng tối đa 2.600 nits; Gorilla Armor | LTPO OLED; Tần số quét 1-120Hz; Độ sáng tối đa 2.000 nits; Ceramic Shield | LTPO OLED; Tần số quét 1-120Hz; Độ sáng tối đa 2.400 nits; Gorilla Glass Victus 2 |
Chipset | Qualcomm Snapdragon 8 Gen 3 for Galaxy; Octa-core CPU | Apple A17 Pro; Hexa-core CPU (3.78GHz); 6-core Apple GPU | Google Tensor G3; Nona-core CPU (2.91GHz); Arm Mali-G715 MP7 GPU |
RAM | 12GB | 8GB | 12GB |
Pin | 5,000mAh | Cung cấp 29 giờ phát video | 4,950mAh |
Sạc | USB Type-C 3.2; Sạc nhanh có dây 45W, sạc không dây 15W; Tính năng sạc ngược không dây | USB Type-C (USB 3.2 Gen 2); Sạc 50% trong 30 phút; Sạc không dây MagSafe/Qi2 15W; Sạc không dây chuẩn Qi 7.5W; Tính năng sạc ngược không dây | USB Type-C 3.2; Sạc nhanh có dây 30W, sạc không dây 23W với Google Pixel Stand (thế hệ 2); Tính năng sạc ngược không dây |
Bộ nhớ trong | 256GB, 512GB, 1TB | 256GB, 512GB, 1TB | 128GB, 256GB, 512GB, 1TB |
Camera sau | Camera chính: 200 MP, f/1.7; Siêu rộng: 12 MP, f/2.2, góc nhìn 120 độ; Telephoto: 50 MP, f/3.4, zoom quang 5x; Telephoto: 10 MP, f/2.4, zoom quang 3x | Camera chính: 48 MP, f/1.78; Siêu rộng: 12 MP, f/2.2, góc nhìn 120 độ; Telephoto: 12 MP, f/2.8, zoom quang 5x | Camera chính: 50 MP, f/1.68; Siêu rộng: 48 MP, f/1.95, góc nhìn 125.5 độ; Telephoto: 48 MP, f/2.8, zoom quang 5x |
Camera trước | 12 MP, f/2.2 | 12 MP, f/1.9 | 10.5 MP, f/2.2 |
Quay Video | Camera sau: 8K at 24/30 fps, 4K 30/60 fps, 1080p 30/60/240/960 fps; Camera trước: 4K 30/60 fps, 1080p 30 fps | Camera sau: 4K 24/25/30/60 fps, 1080p 25/30/60/120/240 fps; Camera trước: 4K 24/25/30/60 fps, 1080p 25/30/60/120 fps | Camera sau: 4K 24/30/60 fps, 1080p 24/30/60/120/240 fps; Camera trước: 4K 24/30/60 fps, 1080p 30/60 fps |
Khả năng chống nước, bụi | IP68 | IP68 | IP68 |
Wi-Fi | Wi-Fi 7 | Wi-Fi 6E | Wi-Fi 7 |
Bluetooth | v5.3 | v5.3 | v5.3 |
Hệ điều hành | Android 14, One UI 6.1; 7 năm cập nhật HĐH và bảo mật | iOS 17 | Android 14; 7 năm cập nhật HĐH và bảo mật |
Màu sắc | Khung TitaniumTitanium Gray, itanium Black, Titanium Violet, itanium Yellow, Titanium Green, Titanium Blue, Titanium Orange | Khung Titanium Natural; itanium, Blue Titanium, White Titanium, Black Titanium | Khung nhôm; Obsidian, Porcelain, Bay |
TH (phapluatxahoi.kinhtedothi.vn)